2.cấu trúc while
CT
while( <dk lặp> )
{
< lệnh >;
}
vd:
int i=0;
while(i>5)
{
printf("%d",i);
i++; // bước nhảy
}
3.Cấu trúc do ... while
do
{
<lệnh>;
} while(dk lặp);
vd:
do
{
printf("n= ");
scanf("%d",&n);
} while(n<5); // nếu ko nhỏ hơn 5 thì nhập lại
4.Câu lệnh break;
- Câu lệnh break cho phép ra khỏi vòng lặp(for, while, do while) và cấu trúc switch
vd:
int s=0
for(int i=0; ;i++)
{
s+=i;
if(s>50)
break; // thoát khỏi vòng lặp khi s>50
}
- Khi có nhiều vòng lặp lồng nhau, câu lệnh break sẽ thoát ra khỏi vòng lặp gần nó nhất
vd;
for(int i=0;i<n;i++)
{
for(int j=0;j<n;j++)
{
if(a[j]==a[i])
{
if(j>i) break; // chỉ thoát khỏi vòng lặp for (int j=0;j<n;j++)
else printf("%d",a[i]);
}
}
}
5.Câu lệnh continue
- Khi gặp câu lệnh continue bên trong thân của một toán tử for, chương trình sẽ thực hiện : chạy tới bước nhảy,sau đó quay lại xác định dk coi có thỏa ko rồi bắt đầu một vòng lặp mới
vd: viết chương trình in ra các số nhỏ hơn 10 trừ các số 2,5
for(int i=0;i<10;i++)
{
if(i==2||i==5)
continue;
printf("%d",i);
}
// màn hình sẽ in ra: 0 1 3 4 6 7 8 9
Lưu ý: câu lệnh continue chỉ dùng cho cấu trúc lặp, ko dùng cho switch ... case
6.Câu lệnh switch ... case (thường áp dụng trong bài ngày,tháng, năm)
Thực hiện 1 trong n lệnh cho trước
cú pháp:
switch(biểu thức)
{
case giá trị 1 : <lệnh 1>;
break;
case giá trị 2: <lệnh 2>;
break;
...
case giá trị n: <lệnh n>;
[break;]
}
vd: Nhập vào số 1,2,3.in ra các dấu * tương ứng
int n;
cout<<"Nhap n(1.2 hoặc 3): <<endl; cin>>n;
//Cách 1:
switch(n)
{
case 3: cout<<"*";
case 2: cout<<"*";
case 1: cout<<"*";
}
//Cách 2:
switch(n)
{
case 1: cout<<"*"; break;
case 2: cout<<"***"; break;
case 3: cout<<"***";break;
}
câu lệnh switch ... case ... default (áp dụng trong ngày, tháng, năm)
cú pháp:
switch(biểu thức)
{
case giá trị 1 : <lệnh 1>;
break;
case giá trị 2: <lệnh 2>;
break;
...
case giá trị n: <lệnh n>;
[break;]
default :<lệnh>;
break;
}
int n;
cout<<"Nhap n: <<endl; cin>>n;
switch(n)
{
case 3: cout<<"*";
case 2: cout<<"*";
case 1: cout<<"*";
default: cout<<"Chưa dc học ";
}
Chương 2: Vẽ hình
1.Tam giác vuông đặc
2.Tam giác vuông rỗng
3.Hình vuông,HCN đặc
4.Hình vuông,HCN rỗng
5.Tam giác cân đặc xuôi
6.Tam giác cân rỗng ngược
7.tam giác cân đặc rỗng ngược
8.Tam giác cân đặc rỗng ngược
9.Hình thoi rỗng
10.Hình thoi đặc
11.HBH đặc
12.HBH rỗng